✨ Chủ đề
北边 Phồn thể: 北邊
Minh họa từ vựng 北边
běibian HÁN VIỆT: BẮC BIÊN

北边: phía bắc, hướng bắc

phía bắc hướng bắc

Nghĩa tiếng Anh (English): north side, north

Nét viết & luyện viết chữ 北边

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 北

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

北
běi BẮC

phía bắc, hướng bắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

边
biān BIÊN

bên, cạnh, phía; biên giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”

Câu ví dụ với từ “北边”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学校的图书馆位于校园北边,环境幽静,非常适合自习。

Xué xiào de tú shū guǎn wèi yú xiào yuán běi biān, huán jìng yōu jìng, fēi cháng shì hé zì xí.

“Thư viện của trường nằm ở phía bắc khuôn viên trường, môi trường thanh tịnh yên tĩnh, rất thích hợp để tự học.”

The university library is located on the north side of campus, quiet and ideal for self-study.

Từ “北边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →