柏
Minh họa từ vựng 柏 (bǎi)
bǎi HÁN VIỆT: BÁCH

柏: Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.

Cây trắc bách diệp thơm ngát bền bỉ trường tồn vĩnh cửu.

Nghĩa tiếng Anh (English): cypress, cedar

Nét viết & luyện viết chữ 柏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.” — Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柏
bǎi BÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây gỗ kiên cường vươn cành.) 白 CHỮ BẠCH (Màu trắng thanh khiết, ngụ ý lòng son trong trắng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.”

Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.

Câu ví dụ với từ “柏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“柏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Bǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““柏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"柏" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“柏”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “柏”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “柏” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "柏" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “柏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 柏 (bǎi)

柏 (bǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “柏” có phiên âm Pinyin là “bǎi”, âm Hán Việt là “BÁCH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.” (tiếng Anh: cypress, cedar).

Chữ 柏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “柏” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2015-10-04T20:39:18+07:00