古希腊
Minh họa từ vựng 古希腊 (gǔ xīlà)
gǔ xīlà HÁN VIỆT: CỔ HY LẠP

古希腊: Hy Lạp cổ đại

Hy Lạp cổ đại

Nét viết & luyện viết chữ 古希腊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 古

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.” — Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

古
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, thời cổ xưa, cổ kính

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”

Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.

希
gǔ xīlà CỔ HY LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hy Lạp cổ đại

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
爻 HÀO (Hai chữ X đan chéo nhau, tượng trưng cho các sợi vải thưa.) 巾 CÂN (Tấm khăn vải, mảnh lụa dệt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét chéo sợi đan thưa, Dưới tấm khăn CÂN dệt nắng mưa. Vải quý hiếm hoi người ước vọng, Niềm HY vọng sáng mãi say sưa.”

Chữ HY (希) là chữ hội ý, phía trên là bộ HÀO (爻 - nay lược thành một chữ X) biểu thị các sợi tơ đan chéo thưa thớt, phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải). Nghĩa gốc của chữ là tấm vải dệt thưa, từ đó suy ra nghĩa là thưa thớt, hiếm hoi (như 'hy hữu'). Vì những điều quý giá thường rất hiếm gặp nên con người luôn khao khát hướng tới, tạo nên nghĩa mở rộng là 'hy vọng' và mong ước.

腊
xī TỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịt khô (văn viết)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “古希腊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古希腊是西方文明的摇篮。

gǔ xīlà shì xīfāng wénmíng de yáolán.

“Hy Lạp cổ đại là cái nôi của nền văn minh phương Tây.”

Ví dụ #2

他对古希腊文化很感兴趣。

Tā duì gǔ xīlà wénhuà hěn gǎn xìngqù.

“Anh ấy rất hứng thú với văn hoá Hy Lạp cổ đại.”

Từ “古希腊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 古希腊 (gǔ xīlà)

古希腊 (gǔ xīlà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “古希腊” có phiên âm Pinyin là “gǔ xīlà”, âm Hán Việt là “CỔ HY LẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hy Lạp cổ đại”.

Chữ 古希腊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “古希腊” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-29T15:45:28+07:00