柬埔寨: Campuchia; Cam-bốt; Cambodia
Nét viết & luyện viết chữ 柬埔寨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢN (柬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 请柬 (THỈNH GIẢN: thiệp mời, giấy mời trang trọng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Campuchia; Cam-bốt; Cambodia
Chữ GIẢN (柬): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 请柬 (THỈNH GIẢN: thiệp mời, giấy mời trang trọng).
phố (dùng làm tên); phố
Chữ BỘ (埔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Campuchia; Cam-bốt; Cambodia
Chữ TRẠI (寨): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “柬埔寨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
柬埔寨的美食非常独特。
jiǎnpǔzhài dì měishí fēicháng dútè.
“Ẩm thực Campuchia rất độc đáo.”
柬埔寨以吴哥窟闻名。
jiǎnpǔzhài yǐ wú gē kū wénmíng.
“Campuchia nổi tiếng với Angkor Wat.”
Từ “柬埔寨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn