丈量
Minh họa từ vựng 丈量
zhàngliáng HÁN VIỆT: TRƯỢNG LƯỢNG

丈量: đo đạc

đo đạc

Nét viết & luyện viết chữ 丈量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ THẬP số mười ở phía trên, Bàn tay cầm thước đo vững bền. Mười thước gộp thành chiều một TRƯỢNG, Trượng phu nam tử chí làm nên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丈
zhàng TRƯỢNG

chồng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ THẬP số mười ở phía trên, Bàn tay cầm thước đo vững bền. Mười thước gộp thành chiều một TRƯỢNG, Trượng phu nam tử chí làm nên.”

量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “丈量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人们正在仔细丈量这块土地。

gōngrénmen zhèngzài zǐxì zhàngliáng zhè kuài tǔdì.

“Các công nhân đang cẩn thận đo đạc mảnh đất này.”

Ví dụ #2

我们村里前几天重新丈量了土地。

wǒmen cūnli qián jǐ tiān chóngxīn zhàngliángle tǔdì.

“Vài ngày trước, làng chúng tôi đã đo đạc lại đất đai.”

Từ “丈量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →