近郊
Minh họa từ vựng 近郊
jìnjiāo HÁN VIỆT: CẬN GIAO

近郊: vùng ngoại thành; ngoại ô

vùng ngoại thành ngoại ô

Nét viết & luyện viết chữ 近郊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 近

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

近
jìn CẬN

gần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.”

郊
jiāo GIAO

vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “近郊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在近郊租了一套房子。

wǒmen zài jìnjiāo zūle yī tào fángzi.

“Chúng tôi thuê một căn nhà ở ngoại ô.”

Ví dụ #2

近郊地区空气清新,适合居住。

jìnjiāo dìqū kōngqì qīngxīn, shìhé jūzhù.

“Khu vực ngoại ô có không khí trong lành, thích hợp để ở.”

Từ “近郊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →