滩
Minh họa từ vựng 滩
tān HÁN VIỆT: THAN

滩: bãi

bãi

Nét viết & luyện viết chữ 滩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAN (滩, phồn thể: 灘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 沙滩 (SA THAN: bãi cát, bãi biển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滩
tān THAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (滩, phồn thể: 灘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 沙滩 (SA THAN: bãi cát, bãi biển).

Câu ví dụ với từ “滩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去海滩玩吧!

wǒmen qù hǎitān wán ba!

“Chúng ta đi chơi ở bãi biển đi!”

Ví dụ #2

沙滩上有很多贝壳。

shātān shàng yǒu hěnduō bèiké.

“Trên bãi cát có rất nhiều vỏ sò.”

Từ “滩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →