汪洋: mênh mông; cuồn cuộn (nước)
Nét viết & luyện viết chữ 汪洋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “汪洋” (wāngyáng) có âm Hán Việt là “UÔNG DƯƠNG”, thuộc bộ thủ 水, mang nghĩa chính là “mênh mông; cuồn cuộn (nước)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mênh mông; cuồn cuộn (nước)
đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú
Câu ví dụ với từ “汪洋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
汪洋大海一望无际。
wāngyáng dàhǎi yīwàngwújì.
“Đại dương bao la trải dài ngút tầm mắt.”
文章气势如汪洋般磅礴。
wénzhāng qìshì rú wāngyáng bān páng bó.
“Khí thế của bài viết hùng vĩ như đại dương.”
Từ “汪洋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn