岸上: trên bờ, phía trên bờ
Nghĩa tiếng Anh (English): on the bank, ashore, on the coast
Nét viết & luyện viết chữ 岸上
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bờ (sông, biển, hồ)
Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Câu ví dụ với từ “岸上”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当万米载人深潜器凯旋靠泊时,岸上等候多时的科研人员爆发出热烈欢呼与掌声。
Dāng wàn mǐ zài rén shēn qián qì kǎi xuán kào bó shí, àn shàng děng hòu duō shí de kē yán rén yuán bào fā chū rè liè huān hū yǔ zhǎng shēng.
“Khi tàu lặn có người lái vạn mét thắng lợi cập bến, các cán bộ nghiên cứu khoa học chờ đợi đã lâu ở phía trên bờ trên bờ đã bùng nổ những tràng pháo tay reo hò nhiệt liệt.”
When the 10,000-meter submersible berthed triumphantly, researchers waiting ashore erupted in cheers.
Từ “岸上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn