污泥
Minh họa từ vựng 污泥
wū ní HÁN VIỆT: Ô NÊ

污泥: bùn bẩn

bùn bẩn

Nét viết & luyện viết chữ 污泥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 污

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

污
wū ní Ô NÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn bẩn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

泥
ní / nì NÊ / NỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

Câu ví dụ với từ “污泥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

涤荡污泥浊水。

dí dàng wū ní zhuó shuǐ.

“Gột sạch cặn bã nhơ bẩn; rửa sạch bùn nhơ nước bẩn.”

Từ “污泥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →