梯田
Minh họa từ vựng 梯田
tītián HÁN VIỆT: THÊ ĐIỀN

梯田: ruộng bậc thang; nương

ruộng bậc thang nương

Nét viết & luyện viết chữ 梯田

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梯
tī THÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thang; cây thang

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).

田
Tián ĐIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruộng, đồng ruộng, ruộng đất

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Bờ bao xung quanh mảnh ruộng vuông vức màu mỡ.) 十 CHỮ THẬP TRUNG TÂM (Mương nước và lối đi chữ Thập chia mảnh ruộng làm bốn ô vuông canh tác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bờ vùng bờ thửa vạch vuông tròn, Chữ Thập ngăn chia luống mạ non. Tâm điền cày xới gieo duyên thiện, Gặt quả an vui đức vẹn tròn.”

Chữ ĐIỀN (田) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Điền 田 (5 nét) tượng hình thửa ruộng phân chia bờ ngăn bốn góc. Trong Dịch học, Điền đứng vào trung cung ngũ hành (thuộc Thổ, màu vàng), nuôi dưỡng vạn vật. Sách nhấn mạnh khái niệm "Tâm điền" (thửa ruộng tâm hồn): Mỗi con người đều sở hữu một mảnh ruộng tâm hồn; nếu chăm chỉ cày xới gột rửa cỏ dại tham sân si và gieo xuống hạt giống thiện lương thì sẽ gặt hái hoa thơm quả ngọt vĩnh cửu.

Câu ví dụ với từ “梯田”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些梯田主要用来种植稻谷。

zhèxiē tītián zhǔyào yòng lái zhòngzhí dàogǔ.

“Những ruộng bậc thang này chủ yếu được dùng để trồng lúa.”

Ví dụ #2

下雨后,梯田的景色更加迷人。

xià yǔ hòu, tītián de jǐngsè gèngjiā mírén.

“Sau cơn mưa, phong cảnh ruộng bậc thang càng thêm cuốn hút.”

Từ “梯田” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →