Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#3 HSK 5 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持慌张的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí huāng zhāng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái hoảng loạn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Tính từ

漫步在绿树成荫、繁花似锦的城市生态滨江绿道公园中,微风拂面,令人感到无比心旷神怡、身心舒畅。

Màn bù zài lǜ shù chéng yīn, fán huā sì jǐn de chéng shì shēng tài bīn jiāng lǜ dào gōng yuán zhōng, wēi fēng fú miàn, lìng rén gǎn dào wú bǐ xīn kuàng shén yí, shēn xīn shū chàng.

“Dạo bước bên trong công viên dải cây xanh sinh thái ven sông đô thị rợp bóng cây xanh muôn hoa khoe sắc, làn gió nhẹ lướt qua khuôn mặt khiến lòng người cảm thấy vô cùng thư thái sảng khoái, tâm thân khoan khoái dễ chịu.”

Bộ: 舌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

这座融合了千年历史底蕴与现代摩登活力的江南水乡名城,散发出无穷无尽的独特文化魅力。

Zhè zuò róng hé le qiān nián lì shǐ dǐ yùn yǔ xiàn dài mó dēng huó lì de jiāng nán shuǐ xiāng míng chéng, sàn fà chū wú qióng wú jìn de dú tè wén huà mèi lì.

“Danh thành sông nước Giang Nam kết hợp hài hòa giữa bề dày lịch sử ngàn năm cùng sức sống hiện đại trẻ trung này toát lên một sức hút văn hóa độc đáo vô tận.”

Bộ: 鬼 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Phó từ

许多青年学者选择耐得住寂寞、独自在实验室里沉下心来刻苦钻研,终于攻克了重大基础理论难题。

Xǔ duō qīng nián xué zhě xuǎn zé nài dé zhù jì mò, dú zì zài shí yàn shì lǐ chén xià xīn lái kè kǔ zuān yán, zhōng yú gōng kè le zhòng dà jī chǔ lǐ lùn nàn tí.

“Nhiều học giả trẻ tuổi đã lựa chọn chịu đựng sự tĩnh lặng cô đơn, một mình tự mình lắng lòng miệt mài nghiên cứu trong phòng thí nghiệm, cuối cùng đã chinh phục được nan đề lý luận cơ bản trọng đại.”

Bộ: 犬 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

看着自己亲手培养的一大批青年学术骨干在国家重大科研专项中挑起大梁,年逾古稀的老院士感到无比欣慰。

Kàn zhe zì jǐ qīn shǒu péi yǎng de yī dà pī qīng nián xué shù gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà kē yán zhuān xiàng zhōng tiāo qǐ dà liáng, nián yú gǔ xī de lǎo yuàn shì gǎn dào wú bǐ xīn wèi.

“Nhìn thấy đông đảo những cán bộ cốt cán học thuật trẻ tuổi do chính tay mình đào tạo gánh vác trọng trách trụ cột trong các đề án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia, vị viện sĩ già đã ngoài bảy mươi tuổi cảm thấy vô cùng an lòng thỏa nguyện.”

Bộ: 欠 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

当在深海万米极度黑暗高压的海底深渊首次发现生机勃勃的全新热液生物群落时,全船科学家都感到无比诧异与惊喜。

Dāng zài shēn hǎi wàn mǐ jí dù hēi àn gāo yā de hǎi dǐ shēn yuān shǒu cì fā xiàn shēng jī bó bó de quán xīn rè yè shēng wù qún luò shí, quán chuán kē xué jiā dōu gǎn dào wú bǐ chà yì yǔ jīng xǐ.

“Khi lần đầu tiên phát hiện ra một quần xã sinh vật miệng phun thủy nhiệt hoàn toàn mới tràn trề sức sống dưới vực thẳm đáy biển vạn mét tối đen như mực và áp suất cực cao, toàn bộ các nhà khoa học trên tàu đều cảm thấy vô cùng kinh ngạc và vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 言 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Động từ

当在国际学术大会上看到中国青年科学家展示的常温常压量子相干调控实验数据时,全场外国同行无不感到极其惊诧。

Dāng zài guó jì xué shù dà huì shàng kàn dào zhōng guó qīng nián kē xué jiā zhǎn shì de cháng wēn cháng yā liàng zǐ xiāng gān tiáo kòng shí yàn shù jù shí, quán chǎng wài guó tóng háng wú bù gǎn dào jí qí jīng chà.

“Khi nhìn thấy các số liệu thực nghiệm điều phối gắn kết lượng tử ở nhiệt độ thường áp suất thường do các nhà khoa học trẻ Trung Quốc phô diễn tại Đại hội Học thuật Quốc tế, toàn thể các đồng nghiệp nước ngoài không ai là không cảm thấy vô cùng kinh ngạc ngỡ ngàng sững sờ.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →