抱憾: thương tiếc; ân hận; ôm nuối tiếc; lấy làm tiếc; hối hận; hối tiếc
Nét viết & luyện viết chữ 抱憾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.” — Chữ BÃO (抱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ cánh tay (扌) và bao bọc (包). Đôi tay người mẹ ôm gọn đứa con sơ sinh vào lòng chở che khỏi gió lạnh. Ngoài ra còn nghĩa ôm ấp hoài bão lý tưởng cao đẹp.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ôm, bế, ấp ủ
Câu thơ nhớ chữ: “Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.”
Chữ BÃO (抱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ cánh tay (扌) và bao bọc (包). Đôi tay người mẹ ôm gọn đứa con sơ sinh vào lòng chở che khỏi gió lạnh. Ngoài ra còn nghĩa ôm ấp hoài bão lý tưởng cao đẹp.
thương tiếc; ân hận; ôm nuối tiếc; lấy làm tiếc; hối hận; hối tiếc
Câu thơ nhớ chữ: “Cảm kích nỗi niềm khôn nguôi Trái tim nuối tiếc bùi ngùi chưa xong. Bên TÂM (忄) chữ CẢM (感) vấn vương, Chữ HÃM (憾) nhắc nhở dặm trường cố công.”
Chữ HÃM (憾) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Cảm (感 - rung cảm). Trong lòng thấy việc chưa tròn vẹn, cơ hội vụt qua tầm tay mà sinh ra nỗi nuối tiếc ngậm ngùi khôn nguôi.
Câu ví dụ với từ “抱憾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们做事要抓住时机,以免失之交臂、抱憾终生。
Wǒmen zuòshì yào zhuāzhù shíjī, yǐmiǎn shīzhījiāobì, bàohàn zhōngshēng.
“Chúng ta làm việc cần nắm bắt thời cơ, tránh bỏ lỡ rồi hối tiếc cả đời.”
他因错过那次重要的比赛而抱憾终身,每次提起都感到深深的遗憾。
Tā yīn cuòguò nà cì zhòngyào de bǐsài ér bàohàn zhōngshēn, měi cì tíqǐ dōu gǎndào shēnshēn de yíhàn.
“Anh ta hối tiếc suốt đời vì bỏ lỡ trận đấu quan trọng đó, mỗi lần nhắc đến đều cảm thấy vô cùng tiếc nuối.”
Từ “抱憾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抱憾 (bàohàn)
抱憾 (bàohàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抱憾” có phiên âm Pinyin là “bàohàn”, âm Hán Việt là “BÃO HÁM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thương tiếc; ân hận; ôm nuối tiếc; lấy làm tiếc; hối hận; hối tiếc”.
Chữ 抱憾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “抱憾” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.