惊诧: kinh ngạc ngỡ ngàng, sững sờ kinh ngạc
Nghĩa tiếng Anh (English): surprised, astonished, amazed, to marvel
Nét viết & luyện viết chữ 惊诧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên
Chữ SÁ (诧, phồn thể: 詫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 诧异 (SÁ DỊ: kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ).
Câu ví dụ với từ “惊诧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当在国际学术大会上看到中国青年科学家展示的常温常压量子相干调控实验数据时,全场外国同行无不感到极其惊诧。
Dāng zài guó jì xué shù dà huì shàng kàn dào zhōng guó qīng nián kē xué jiā zhǎn shì de cháng wēn cháng yā liàng zǐ xiāng gān tiáo kòng shí yàn shù jù shí, quán chǎng wài guó tóng háng wú bù gǎn dào jí qí jīng chà.
“Khi nhìn thấy các số liệu thực nghiệm điều phối gắn kết lượng tử ở nhiệt độ thường áp suất thường do các nhà khoa học trẻ Trung Quốc phô diễn tại Đại hội Học thuật Quốc tế, toàn thể các đồng nghiệp nước ngoài không ai là không cảm thấy vô cùng kinh ngạc ngỡ ngàng sững sờ.”
Foreign peers were astonished when young Chinese researchers presented room-temperature quantum coherence data.
Từ “惊诧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn