雀跃
Minh họa từ vựng 雀跃 (quèyuè)
quèyuè HÁN VIỆT: TƯỚC DƯỢC

雀跃: nhảy nhót; tung tăng; nhảy cẫng lên (vui mừng, hân hoan)

nhảy nhót tung tăng nhảy cẫng lên (vui mừng hân hoan)

Nét viết & luyện viết chữ 雀跃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雀
qiāo TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàn nhang; tàn hương

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.

跃
quèyuè TƯỚC DƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhảy nhót; tung tăng; nhảy cẫng lên (vui mừng, hân hoan)

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ BỘ TÚC (Bàn chân bật nhảy mạnh mẽ.) 夭 CHỮ YÊU (Dáng người uốn lượn uyển chuyển bay vút lên (phồn thể có Dược 翟 chim trĩ bay).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân đạp mạnh vút bay Cá chép vượt sóng hóa ngày rồng thiêng. Bên TÚC (⻊) chữ YỂU (夭) vươn cao, Chữ DƯỢC (跃) nhảy vọt đón chào thành công.”

Chữ DƯỢC phồn thể (躍) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊) và chim bay (翟). Bản giản thể (跃) dùng nét uốn thoăn thoắt (夭). Biểu thị cú nhảy vọt mang tính bứt phá ngoạn mục, như cá chép vượt thác hóa rồng.

Câu ví dụ với từ “雀跃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们收到礼物后兴奋得雀跃。

háizimen shōu dào lǐwù hòu xīngfèn de quèyuè.

“Bọn trẻ hân hoan nhảy nhót khi nhận được quà.”

Ví dụ #2

大家听到胜利的消息都在雀跃。

dàjiā tīng dào shènglì de xiāoxī dōu zài quèyuè.

“Mọi người nhảy lên mừng rỡ khi nghe tin chiến thắng.”

Từ “雀跃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雀跃 (quèyuè)

雀跃 (quèyuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雀跃” có phiên âm Pinyin là “quèyuè”, âm Hán Việt là “TƯỚC DƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhảy nhót; tung tăng; nhảy cẫng lên (vui mừng, hân hoan)”.

Chữ 雀跃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “雀跃” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-01-13T19:39:49+07:00