慌张: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh
Nghĩa tiếng Anh (English): flustered,慌张, confused, nervous
Nét viết & luyện viết chữ 慌张
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
tờ, tấm (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”
Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.
Câu ví dụ với từ “慌张”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持慌张的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí huāng zhāng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái hoảng loạn đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“慌张”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ huāng zhāng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “慌张” (hoảng loạn - HOẢNG TRƯƠNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "慌张" (hoảng loạn) is crucial.
Từ “慌张” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn