庆幸: mừng; vui mừng (vì có được những kết quả tốt ngoài dự tính)
Nét viết & luyện viết chữ 庆幸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Khánh (Khánh chúc hân hoan, niềm vui bất tận, điềm lành và phúc phận tràn đầy.).
Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).
Hạnh (Hạnh phúc ngập tràn, may mắn cát tường, được trời đất chở che chúc phúc.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) đất mẹ hiền hòa, Dưới thêm chữ YỂU (𢆉) vượt qua tai nàn. HẠNH (幸) là may mắn bình an, Biết ơn cuộc sống ngập tràn niềm vui.”
Chữ HẠNH (幸) là chữ hội ý, trong Tiểu triện kết hợp giữa chữ YỂU (夭) chỉ sự tai ương và chữ NGHỊCH (屰) chỉ sự đẩy lùi, vượt qua; đến Lệ thư và Khải thư biến đổi thành bộ THỔ (土) ở trên và phần dưới gồm bộ BÁT (丷) với chữ CAN (干). Chữ diễn tả việc con người thoát khỏi hiểm nguy, biến họa thành phúc nên mang nghĩa gốc là may mắn, tốt lành. Từ đó chữ mở rộng thành niềm hạnh phúc và sự trân trọng những điều bình dị trong đời.
Câu ví dụ với từ “庆幸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他庆幸自己没有生病。
tā qìngxìng zìjǐ méiyǒu shēngbìng.
“Anh ấy mừng vì mình không bị ốm.”
我庆幸今天天气很好。
wǒ qìngxìng jīntiān tiānqì hěn hǎo.
“Tôi vui mừng vì hôm nay thời tiết rất đẹp.”
Từ “庆幸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 庆幸 (qìngxìng)
庆幸 (qìngxìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “庆幸” có phiên âm Pinyin là “qìngxìng”, âm Hán Việt là “KHÁNH HẠNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mừng; vui mừng (vì có được những kết quả tốt ngoài dự tính)”.
Chữ 庆幸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “庆幸” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.