捧腹
Minh họa từ vựng 捧腹 (pěngfù)
pěngfù HÁN VIỆT: PHỦNG PHÚC

捧腹: ôm bụng cười; cười lăn lộn; cười bò ra

ôm bụng cười cười lăn lộn cười bò ra

Nét viết & luyện viết chữ 捧腹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦNG (捧): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 吹捧 (XUY PHỦNG: tâng bốc, tung hô, bốc thơm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捧
pěng PHỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bưng, nâng niu trên tay; tung hô tâng bốc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ PHỦNG (捧): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 吹捧 (XUY PHỦNG: tâng bốc, tung hô, bốc thơm).

腹
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụng, bụng, bụng; bên trong

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

Câu ví dụ với từ “捧腹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

令人捧腹

lìngrénpěngfù

“Làm cho người ta ôm bụng cười sặc sụa”

Ví dụ #2

捧腹大笑

pěngfùdàxiào

“Ôm bụng cười”

Từ “捧腹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 捧腹 (pěngfù)

捧腹 (pěngfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “捧腹” có phiên âm Pinyin là “pěngfù”, âm Hán Việt là “PHỦNG PHÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ôm bụng cười; cười lăn lộn; cười bò ra”.

Chữ 捧腹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “捧腹” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-24T17:09:45+07:00