冲冲
Minh họa từ vựng 冲冲 (chōngchōng)
chōngchōng HÁN VIỆT: XUNG XUNG

冲冲: hừng hực; đùng đùng; hầm hầm

hừng hực đùng đùng hầm hầm

Nét viết & luyện viết chữ 冲冲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冲
chōng XUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).

Câu ví dụ với từ “冲冲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你的手太脏了,快去冲冲手!

nǐ de shǒu tài zàngle, kuài qù chōngchōng shǒu!

“Tay con bẩn hết rồi, đi rửa tay đi!”

Ví dụ #2

我顾不了那么多,指了一下他的桌子,怒气冲冲地说:“好你个自私鬼,今天竟惹到我头上来了。

Wǒ gù bùliǎo nàme duō, zhǐle yīxià tā de zhuōzi, nùqì chōngchōng dì shuō:“Hǎo nǐ gè zìsī guǐ, jīntiān jìng rě dào wǒ tóu shàngláile.

“Tôi không thể quản nhiều như vậy, tôi chỉ vào bàn của anh ấy và nói một cách tức giận: “ con người ích kỷ, hôm nay cuối cùng cũng lên đầu tôi ngồi rồi.”

Từ “冲冲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冲冲 (chōngchōng)

冲冲 (chōngchōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冲冲” có phiên âm Pinyin là “chōngchōng”, âm Hán Việt là “XUNG XUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hừng hực; đùng đùng; hầm hầm”.

Chữ 冲冲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “冲冲” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-09T15:34:11+07:00