危机 Phồn thể: 危機
Minh họa từ vựng 危机
wēi jī HÁN VIỆT: NGUY CƠ

危机: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro

khủng hoảng nguy cơ rủi ro

Nghĩa tiếng Anh (English): crisis, peril, critical moment

Nét viết & luyện viết chữ 危机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 危

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

危
wēi NGUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguy; nguy hiểm; không an toàn

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “危机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对复杂严峻的全球能源安全与地缘政治危机,中国大力发展风电光伏清洁能源,筑牢了国家能源自给安全基石。

Miàn duì fù zá yán jùn de quán qiú néng yuán ān quán yǔ dì yuán zhèng zhì wēi jī, zhōng guó dà lì fā zhǎn fēng diàn guāng fú qīng jié néng yuán, zhù láo le guó jiā néng yuán zì jǐ ān quán jī shí.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng địa chính trị và an ninh năng lượng toàn cầu phức tạp hiểm nghèo, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển năng lượng sạch quang điện và điện gió, đắp xây vững chắc nền tảng an ninh tự chủ năng lượng quốc gia.”

Facing global energy crises, China vigorously expands solar and wind clean energy, cementing foundations of national energy security.

Ví dụ #2

深刻领悟“危机”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wēi jī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “危机” (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro - NGUY CƠ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "危机" (khủng hoảng, nguy cơ rủi ro) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “危机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →