炸毁
Minh họa từ vựng 炸毁 (zhà huǐ)
zhà huǐ HÁN VIỆT: TẠC HUỶ

炸毁: làm nổ tung, phá hủy bằng thuốc nổ

làm nổ tung phá hủy bằng thuốc nổ

Nét viết & luyện viết chữ 炸毁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炸
zhà / zhá TẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

毁
huǐ HUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hủy hoại, phá hủy, làm hỏng

Bộ 殳 (BỘ THÙ • 4 nét): Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

Câu ví dụ với từ “炸毁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 炸毁.

Từ “炸毁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炸毁 (zhà huǐ)

炸毁 (zhà huǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炸毁” có phiên âm Pinyin là “zhà huǐ”, âm Hán Việt là “TẠC HUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làm nổ tung, phá hủy bằng thuốc nổ”.

Chữ 炸毁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炸毁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-30T22:45:50+07:00