心: tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Nghĩa tiếng Anh (English): heart, mind, core, feeling
Nét viết & luyện viết chữ 心
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.” — Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Câu ví dụ với từ “心”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
不忘初心,方得始终;我们要始终保持一颗对科学探索的赤子之心与求真精神。
Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí yī kē duì kē xué tàn suǒ de chì zi zhī xīn yǔ qiú zhēn jīng shén.
“Không quên sơ tâm thì mới có được kết quả trọn vẹn; chúng ta cần luôn giữ vững một trái tim tấm lòng son trong sáng đối với thám hiểm khoa học cùng tinh thần cầu thị chân lý.”
Never forget original aspirations to achieve goals; maintain a devoted heart and truth-seeking spirit for science.
Từ “心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 心 (xīn)
心 (xīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “心” có phiên âm Pinyin là “xīn”, âm Hán Việt là “TÂM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết” (tiếng Anh: heart, mind, core, feeling).
Chữ 心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “心” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.