悦纳: chấp nhận với niềm vui
Nét viết & luyện viết chữ 悦纳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.” — Chữ DUYỆT (悦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Đoái (兑 - quẻ Đoái vi duyệt, niềm vui). Khổng Tử viết mở đầu sách Luận Ngữ: "Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ" (Học mà thường xuyên ôn luyện, chẳng vui lắm sao!). Niềm vui trí tuệ làm sáng bừng tâm can.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chấp nhận với niềm vui
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.”
Chữ DUYỆT (悦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Đoái (兑 - quẻ Đoái vi duyệt, niềm vui). Khổng Tử viết mở đầu sách Luận Ngữ: "Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ" (Học mà thường xuyên ôn luyện, chẳng vui lắm sao!). Niềm vui trí tuệ làm sáng bừng tâm can.
chấp nhận với niềm vui
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Câu ví dụ với từ “悦纳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她悦纳了新的挑战。
Tā yuè nà le xīn de tiǎozhàn.
“Cô ấy vui vẻ chấp nhận thử thách mới.”
Từ “悦纳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn