咄咄逼人
Minh họa từ vựng 咄咄逼人
duōduō-bīrén HÁN VIỆT: ĐỐT ĐỐT BỨC NHÂN

咄咄逼人: hống hách; hùng hổ doạ người; hùng hổ hăm doạ; dọa nạt người khác

hống hách hùng hổ doạ người hùng hổ hăm doạ dọa nạt người khác

Nét viết & luyện viết chữ 咄咄逼人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐT (咄): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咄
duōduō-bīrén ĐỐT ĐỐT BỨC NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hống hách; hùng hổ doạ người; hùng hổ hăm doạ; dọa nạt người khác

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 8 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỐT (咄): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

逼
bī BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “咄咄逼人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的模样简直是咄咄逼人。

Tā de múyàng jiǎnzhí shì duōduō-bīrén.

“Bộ dạng của hắn đúng là dọa nạt người khác mà.”

Ví dụ #2

她咄咄逼人的样子让人害怕。

Tā duōduō-bīrén de yàngzi ràng rén hàipà.

“Dáng vẻ hống hách của cô ấy khiến người khác sợ hãi.”

Từ “咄咄逼人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →