轮胎: lốp xe, vỏ xe
Nghĩa tiếng Anh (English): tire, tyre
Nét viết & luyện viết chữ 轮胎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
thai; bào thai; thai nhi; phôi thai
Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).
Câu ví dụ với từ “轮胎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产大型商用客机配备了自主研制的超高强度特种航空轮胎,成功经受住了连续数百次高载荷重着陆严苛测试。
Guó chǎn dà xíng shāng yòng kè jī pèi bèi le zì zhǔ yán zhì de chāo gāo qiáng dù tè zhǒng háng kōng lún tāi, chéng gōng jīng shòu zhù le lián xù shù bǎi cì gāo zài hè zhòng zhuó lù yán kē cè shì.
“Máy bay chở khách thương mại cỡ lớn do nước ta sản xuất được trang bị lốp hàng không đặc chủng cường độ siêu cao tự chủ nghiên cứu, vượt qua thành công bài kiểm tra khắc nghiệt của hàng trăm lần tiếp đất tải trọng nặng liên tục.”
The commercial jet is fitted with domestically made ultra-high-strength aviation tires that passed hundreds of hard-landing tests.
深刻领悟“轮胎”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lún tāi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “轮胎” (lốp xe, vỏ xe - LUÂN THAI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "轮胎" (lốp xe, vỏ xe) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “轮胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn