敏锐 Phồn thể: 敏銳
Minh họa từ vựng 敏锐
mǐn ruì HÁN VIỆT: MẪN NHUỆ

敏锐: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc

nhạy bén sắc bén tinh tường sâu sắc

Nghĩa tiếng Anh (English): keen, sharp, acute, astute

Nét viết & luyện viết chữ 敏锐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敏
mǐn MẪN

Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”

锐
ruì NHUỆ

sắc bén; sắc nhọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “敏锐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战略科学家凭借对全球前沿科技发展趋势的敏锐洞察力,率先提出了开辟量子信息战略赛道的前瞻建议。

Zhàn lüè kē xué jiā píng jiè duì quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn qū shì de mǐn ruì dòng chá lì, shuài xiān tí chū le kāi pì liàng zǐ xìn xī zhàn lüè sài dào de qián zhān jiàn yì.

“Nhà khoa học chiến lược nhờ vào sự thấu hiểu nhạy bén sắc sảo đối với xu thế phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu đã đi đầu đề xuất kiến nghị mang tầm nhìn đón đầu về việc mở ra đường đua chiến lược thông tin lượng tử.”

With keen insight into global sci-tech trends, strategic scientists pioneered proposals to launch quantum information tracks.

Ví dụ #2

深刻领悟“敏锐”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mǐn ruì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “敏锐” (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc - MẪN NHUỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "敏锐" (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “敏锐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →