含蓄
Minh họa từ vựng 含蓄
hánxù HÁN VIỆT: HÀM SÚC

含蓄: hàm súc, kín đáo ý nhị tế nhị

hàm súc kín đáo ý nhị tế nhị

Nghĩa tiếng Anh (English): implicit, reserved, subtle, veiled, understated

Nét viết & luyện viết chữ 含蓄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 含

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

含
hán HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngậm, chứa đựng, hàm chứa

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).

蓄
hánxù HÀM SÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàm súc, kín đáo ý nhị tế nhị

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

Câu ví dụ với từ “含蓄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈战略科学家表达情感总是含蓄深沉,他们把对祖国和人民最炽热的爱深深埋藏在数十年隐姓埋名的攻关岁月里。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā biǎo dá qíng gǎn zǒng shì hán xù shēn chén, tā men bǎ duì zǔ guó hé rén mín zuì chì rè de ài shēn shēn mái cáng zài shù shí nián yǐn xìng mái míng de gōng guān suì yuè lǐ.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối bày tỏ tình cảm luôn luôn kín đáo ý nhị hàm súc sâu lắng, các cụ chôn giấu sâu sắc tình yêu nồng cháy nhất đối với Tổ quốc và nhân dân trong những năm tháng vượt khó ẩn danh giấu tên mấy chục năm trường.”

Veteran scientists expressed emotions with subtle restraint, burying their deepest patriotic love within decades of silent research.

Từ “含蓄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →