敌意
Minh họa từ vựng 敌意
díyì HÁN VIỆT: ĐỊCH Ý

敌意: không ưa; thù địch; ác cảm; lòng thù địch

không ưa thù địch ác cảm lòng thù địch

Nét viết & luyện viết chữ 敌意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敌
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc

Bộ 舌 (BỘ THIỆT • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).

意
yì Ý Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
音 BỘ ÂM (Âm thanh, giai điệu, tiếng nói vang lên (gồm Lập 立 + Nhật 日).) 心 BỘ TÂM (Trái tim, đáy sâu tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Chữ Ý (意) là chữ hội ý, gồm bộ Âm (音 - âm thanh) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Ý nghĩa của chữ này sâu sắc vô cùng: Tiếng nói phát ra từ tận đáy sâu của con tim chính là "Tâm Ý". Điều người ta thật lòng suy nghĩ, khao khát và mong đợi không cần hoa mỹ, chỉ cần chân thành thốt ra từ trái tim sẽ lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “敌意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们的神情充满敌意。

tāmen de shénqíng chōngmǎn díyì.

“Bọn họ mang ánh mắt đầy thù địch.”

Ví dụ #2

他对我好像有点敌意。

tā duì wǒ hǎoxiàng yǒudiǎn díyì.

“Anh ấy có vẻ hơi không ưa tôi.”

Từ “敌意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →