馋鬼: tham ăn; người háo ăn; người mê ăn uống
Nét viết & luyện viết chữ 馋鬼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀM (馋, phồn thể: 饞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thèm ăn, háu ăn; thèm thuồng
Chữ SÀM (馋, phồn thể: 饞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (9 nét phụ).
ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình
Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 10 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).
Câu ví dụ với từ “馋鬼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家小馋鬼最喜欢吃巧克力。
wǒjiā xiǎo chán guǐ zuì xǐhuan chī qiǎokèlì.
“Đứa háo ăn nhỏ nhà tôi thích ăn sô cô la nhất.”
面对美食,谁不想当个馋鬼呢?
miàn duì měishí, shéi bùxiǎng dāng gè chán guǐ ne?
“Đối mặt với món ngon, ai mà chẳng muốn làm một kẻ háo ăn chứ?”
Từ “馋鬼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn