机智: mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến
Nghĩa tiếng Anh (English): resourceful, tactful, witty, quick-witted
Nét viết & luyện viết chữ 机智
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”
Câu ví dụ với từ “机智”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在突发复杂险情的关键时刻,机长沉着冷静、机智果断地操控飞机化险为夷,创造了民航史上的迫降奇迹。
Zài tū fā fù zá xiǎn qíng de guān jiàn shí kè, jī zhǎng chén zhuó lěng jìng, jī zhì guǒ duàn dì cāo kòng fēi jī huà xiǎn wèi yí, chuàng zào le mín háng shǐ shàng de pò jiàng qí jì.
“Vào thời khắc hiểm nghèo then chốt ập đến bất ngờ, cơ trưởng đã điềm tĩnh bình tĩnh, mưu trí và quả đoán điều khiển máy bay chuyển nguy thành an, kiến tạo nên kỳ tích hạ cánh khẩn cấp trong lịch sử hàng không dân dụng.”
At critical moments of sudden emergency, the captain calmly and resourcefully controlled the aircraft, achieving a safe landing miracle.
深刻领悟“机智”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jī zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “机智” (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến - CƠ TRÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "机智" (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “机智” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn