痴心 Phồn thể: 癡心
Minh họa từ vựng 痴心
chīxīn HÁN VIỆT: SI TÂM

痴心: si tâm, một lòng si mê, trọn một tấm lòng chung thủy

si tâm một lòng si mê trọn một tấm lòng chung thủy

Nghĩa tiếng Anh (English): infatuation, wholehearted devotion, persistent obsession

Nét viết & luyện viết chữ 痴心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.” — Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痴
chīxīn SI TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

si tâm, một lòng si mê, trọn một tấm lòng chung thủy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 BỘ NẠCH (Chiếc giường người bệnh nằm ốm đau suy nhược.) 知 CHỮ TRI (Sự hiểu biết trí óc bị che mờ như trúng bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.”

Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Câu ví dụ với từ “痴心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一代代战略科学家怀揣科技报国的赤子痴心,把毕生智慧和心血无私奉献给了祖国的国防科技事业。

Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā huái chuāi kē jì bào guó de chì zi chī xīn, bǎ bì shēng zhì huì hé xīn xuè wú sī fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Bao thế hệ các nhà khoa học chiến lược ôm trọn một lòng si mê tấm lòng si tâm trong sáng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, cống hiến vô tư toàn bộ tâm huyết và trí tuệ cả đời mình cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Generations of scientists maintained wholehearted devotion to serving the country through scientific innovation.

Từ “痴心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →