讨厌: ghét
Nghĩa tiếng Anh (English): hate, loathe
Nét viết & luyện viết chữ 讨厌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn
Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
ngán; chán; ngấy
Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).
Câu ví dụ với từ “讨厌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他这种说话不算数的行为实在让人感到讨厌。
tā zhè zhǒng shuō huà bú suàn shù de xíng wéi shí zài ràng rén gǎn dào tǎo yàn 。
“Hành vi nói không giữ lời này của anh ta thực sự khiến người ta cảm thấy ghét.”
His habit of breaking promises is truly annoying.
Từ “讨厌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讨厌 (tǎo yàn)
讨厌 (tǎo yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “讨厌” có phiên âm Pinyin là “tǎo yàn”, âm Hán Việt là “THẢO YẾM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ghét” (tiếng Anh: hate, loathe).
Chữ 讨厌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讨厌” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.