哇靠
Minh họa từ vựng 哇靠 (wa kào)
wa kào HÁN VIỆT: OA KHÁO

哇靠: ôi; ôi trời; trời ơi

ôi ôi trời trời ơi

Nét viết & luyện viết chữ 哇靠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (哇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哇
wa OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ OA (哇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 土 (THỔ).

靠
kào KHÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát

Bộ 非 (BỘ PHI • 8 nét): Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).

Câu ví dụ với từ “哇靠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

哇靠,他怎么做到的?

wa kào, tā zěnme zuò dào de?

“Ôi trời, anh ta làm thế nào vậy?”

Ví dụ #2

哇靠,真是不敢相信!

wa kào, zhēnshi bù gǎn xiāngxìn!

“Trời ơi, thật sự không thể tin được!”

Từ “哇靠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哇靠 (wa kào)

哇靠 (wa kào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哇靠” có phiên âm Pinyin là “wa kào”, âm Hán Việt là “OA KHÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ôi; ôi trời; trời ơi”.

Chữ 哇靠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哇靠” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-07T19:02:41+07:00