委屈
Minh họa từ vựng 委屈
wěi qu HÁN VIỆT: UỶ KHUẤT

委屈: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi

ấm ức tủi thân chịu thiệt thòi

Nghĩa tiếng Anh (English): to feel wronged, grievance, unfair treatment

Nét viết & luyện viết chữ 委屈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 委

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

委
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

屈
wěi qu UỶ KHUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).

Câu ví dụ với từ “委屈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在团队遇到暂时的误解时要学会坦荡沟通与顾全大局,不必把个人的一点小委屈久久挂在心头。

Zài tuán duì yù dào zàn shí de wù jiě shí yào xué huì tǎn dàng gōu tōng yǔ gù quán dà jú, bù bì bǎ gè rén de yì diǎn xiǎo wěi qū jiǔ jiǔ guà zài xīn tóu.

“Khi tập thể gặp phải sự hiểu lầm nhất thời cần học cách trao đổi thẳng thắn cởi mở và nghĩ cho đại cục chung, không cần phải để mãi trong lòng một chút nỗi niềm tủi thân ấm ức nhỏ bé của riêng mình.”

Learn to communicate openly and consider the big picture amid temporary misunderstandings, without dwelling on personal grievances.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“委屈”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ wěi qu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “委屈” (ấm ức, tủi thân - UỶ KHUẤT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "委屈" (ấm ức, tủi thân) is crucial.

Từ “委屈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →