吵架
Minh họa từ vựng 吵架 (chǎo jià)
chǎo jià HÁN VIỆT: SẢO GIÁ

吵架: cãi nhau, cãi cọ

cãi nhau cãi cọ

Nghĩa tiếng Anh (English): to quarrel, to have a row

Nét viết & luyện viết chữ 吵架

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吵
chǎo SẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ồn ào, làm ồn, cãi nhau

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).

架
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).

Câu ví dụ với từ “吵架”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。

Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.

“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”

The key to marital harmony lies in mutual tolerance and understanding; communicating calmly over differences is far better than impulsive quarrels.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“吵架”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chǎo jià ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “吵架” (cãi nhau, cãi cọ - SẢO GIÁ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "吵架" (cãi nhau, cãi cọ) is crucial.

Từ “吵架” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吵架 (chǎo jià)

吵架 (chǎo jià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “吵架” có phiên âm Pinyin là “chǎo jià”, âm Hán Việt là “SẢO GIÁ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cãi nhau, cãi cọ” (tiếng Anh: to quarrel, to have a row).

Chữ 吵架 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吵架” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2018-01-22T15:09:26+07:00