心疼: xót xa, đau lòng thương xót
Nghĩa tiếng Anh (English): to feel pain for, to care deeply for, to love dearly
Nét viết & luyện viết chữ 心疼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
đau đớn; yêu thương xót xa
Câu ví dụ với từ “心疼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看到高原边防官兵在零下几十度的冰峰哨所顶风冒雪巡逻时皲裂的双手,全国人民无不感到由衷的心疼与崇敬。
Kàn dào gāo yuán biān fáng guān bīng zài líng xià jǐ shí dù de bīng fēng shào suǒ dǐng fēng mào xuě xún luó shí jūn liè de shuāng shǒu, quán guó rén mín wú bù gǎn dào yóu zhōng de xīn téng yǔ chóng jìng.
“Nhìn thấy đôi bàn tay nứt nẻ vì giá rét của các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng cao nguyên khi đi tuần tra đội gió đạp tuyết nơi đồn bốt đỉnh núi băng âm mấy chục độ, nhân dân cả nước không ai là không cảm thấy xót xa thương cảm và tôn kính từ đáy lòng.”
Seeing border guards' chapped hands patrolling ice peaks in sub-zero cold, people across the nation felt deep affection and respect.
深刻领悟“心疼”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xīn téng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “心疼” (xót xa, đau lòng thương xót - TÂM ĐÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "心疼" (xót xa, đau lòng thương xót) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “心疼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn