其乐融融: vui vẻ hoà thuận; ấm cúng chan hòa
Nét viết & luyện viết chữ 其乐融融
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (45 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)
Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”
Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.
tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp
Chữ DUNG (融): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét, thành phần: 鬲 (CÁCH) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 融化 (DUNG HÓA: tan chảy, tan ra (băng tuyết); làm tan biến (bất đồng)), 金融 (KIM DUNG: tài chính, thị trường tài chính), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Câu ví dụ với từ “其乐融融”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老战友欢聚一堂,其乐融融。
Lǎo zhànyǒu huānjù yītáng, qí lè róngróng.
“Các đồng đội cũ quây quần bên nhau, vui vầy chan hòa.”
Từ “其乐融融” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 其乐融融 (qí lè róngróng)
其乐融融 (qí lè róngróng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “其乐融融” có phiên âm Pinyin là “qí lè róngróng”, âm Hán Việt là “KÌ NHẠC DUNG DUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vui vẻ hoà thuận; ấm cúng chan hòa”.
Chữ 其乐融融 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “其乐融融” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.