爱情 Phồn thể: 愛情
Minh họa từ vựng 爱情
ài qíng HÁN VIỆT: ÁI TÌNH

爱情: tình yêu

tình yêu

Nghĩa tiếng Anh (English): love, affection

Nét viết & luyện viết chữ 爱情

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爱
ài ÁI

yêu, yêu thích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

情
ài qíng ÁI TÌNH

tình yêu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đứng soi bóng nước trong veo, Mầm xanh sức sống vượt qua đèo. Thanh khiết trong lòng tình trọn vẹn, Nghĩa nặng ơn nơi sâu dạ chẳng nghèo.”

Câu ví dụ với từ “爱情”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们的爱情很美好。

tā men de ài qíng hěn měi hǎo 。

“Tình yêu của họ rất đẹp.”

Their love is beautiful.

Ví dụ #2

真挚的爱情需要双方共同包容与用心守护。

zhēn zhì de ài qíng xū yào shuāng fāng gòng tóng bāo róng yǔ yòng xīn shǒu hù 。

“ÁI TÌNH chân thành cần hai bên cùng bao dung và dốc lòng chở che.”

Sincere love requires mutual tolerance and caring protection from both sides.

Từ “爱情” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →