Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#4 HSK 6 Động từ

当天文学家通过中国天眼FAST首次捕获到来自宇宙深处极其规律的毫秒脉冲星信号时,整个国际科学界都感到极其惊讶。

Dàng tiān wén xué jiā tōng guò zhōng guó tiān yǎn FAST shǒu cì bǔ huò dào lái zì yǔ zhòu shēn chù jí qí guī lǜ de háo miǎo mài chōng xīng xìn hào shí, zhěng gè guó jì kē xué jiè dōu gǎn dào jí qí jīng yà.

“Khi các nhà thiên văn học thông qua Kính viễn vọng Thiên Nhãn FAST lần đầu tiên bắt trọn tín hiệu pulsar mili-giây cực kỳ có quy luật đến từ sâu thẳm vũ trụ, toàn bộ giới khoa học quốc tế đều cảm thấy vô cùng kinh ngạc sửng sốt.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

为了探索深邃幽暗的宇宙未知奥秘,一代代天文科学家耐得住漫长的孤独,在无人区天文台常年坚守观测。

Wèi le tàn suǒ shēn suì yōu àn de yǔ zhòu wèi zhī ào mì, yí dài dài tiān wén kē xué jiā nài dé zhù màn cháng de gū dú, zài wú rén qū tiān wén tái cháng nián jiān shǒu guān cè.

“Nhằm kiếm tìm khám phá những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ sâu thẳm tối tăm, biết bao thế hệ nhà thiên văn học đã chịu đựng được sự cô độc đằng đẵng lâu dài, quanh năm kiên cường bám trụ quan trắc tại các đài thiên văn vùng không người.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Tính từ

在国际音乐节现场,激昂震撼的摇滚旋律让全场数万名年轻乐迷陷入了疯狂的狂欢。

Zài guó jì yīn yuè jié xiàn chǎng, jī áng zhèn hàn de yáo gǔn xuán lǜ ràng quán chǎng shù wàn míng nián qīng yuè mí xiàn rù le fēng kuáng de kuáng huān.

“Tại không gian đại nhạc hội quốc tế, những giai điệu rock sôi động và bùng nổ đã khiến hàng vạn tín đồ âm nhạc trẻ tuổi đắm chìm trong sự cuồng nhiệt bất tận.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Tính từ

做前沿纳米级超精密测量实验需要极强的定力,决不能有丝毫急于求成或烦躁不安的情绪波动。

Zuò qián yán nà mǐ jí chāo jīng mì cè liáng shí yàn xū yào jí qiáng de dìng lì, jué bù néng yǒu sī háo jí yú qiú chéng huò fán zào bù ān de qíng xù bō dòng.

“Làm thực nghiệm đo lường siêu chính xác cấp độ nano tiên phong đòi hỏi định lực cực kỳ mạnh mẽ, tuyệt đối không được có chút dao động cảm xúc nóng vội muốn mau thành công hay bồn chồn cáu kỉnh nóng nảy bực bội nào.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“跄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““跄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 足 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Động từ

科学探索中经严谨验证后的正常实验失败绝不丢脸,唯有搞学术造假与形式主义欺上瞒下才是科技界的真正奇耻大辱。

Kē xué tàn suǒ zhōng jīng yán jǐn yàn zhèng hòu de zhèng cháng shí yàn shī bài jué bù diū liǎn, wéi yǒu gǎo xué shù zào jiǎ yǔ xíng shì zhǔ yì qī shàng mán xià cái shì kē jì jiè de zhēn zhèng qí chǐ dà rǔ.

“Thất bại thực nghiệm bình thường sau khi đã kiểm chứng nghiêm cẩn trong khám phá khoa học tuyệt đối không hề mất mặt bẽ mặt, chỉ có việc làm giả mạo học thuật và dối trên lừa dưới theo chủ nghĩa hình thức mới là nỗi quốc sỉ nỗi nhục lớn đích thực của giới khoa học công nghệ.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

新时代青年应当树立远大崇高的人生理想与奋斗目标,用科学文化知识充实内心世界,坚决摆脱精神空虚。

Xīn shí dài qīng nián yīng dāng shù lì yuǎn dà chóng gāo de rén shēng lǐ xiǎng yǔ fèn dòu mù biāo, yòng kē xué wén huà zhī shí chōng shí nèi xīn shì jiè, jiān jué bǎi tuō jīng shén kōng xū.

“Thanh niên thời đại mới cần xây dựng lý tưởng cuộc đời và mục tiêu phấn đấu cao đẹp rộng lớn, dùng tri thức văn hóa khoa học làm phong phú thế giới nội tâm của mình, kiên quyết thoát khỏi sự trống rỗng nghèo nàn về mặt tinh thần.”

Bộ: 穴 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

海外学子在圆满完成博士学业答辩后,怀揣着急切报效祖国的心情第一时间启程回国投身科研强国事业。

Hǎi wài xué zǐ zài yuán mǎn wán chéng bó shì xué yè dá biàn hòu, huái chuāi zháo jí qiè bào xiào zǔ guó de xīn qíng dì yī shí jiān qǐ chéng huí guó tóu shēn kē yán qiáng guó shì yè.

“Du học sinh nước ngoài sau khi hoàn thành xuất sắc lễ bảo vệ học vị tiến sĩ, mang theo tâm trạng thiết tha nôn nóng muốn báo đáp Tổ quốc đã lập tức lên đường trở về nước dấn thân vào sự nghiệp nghiên cứu khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

真正的革命先驱在战略上蔑视一切强大凶险的敌人,在战术上则高度重视每一个具体战斗细节。

Zhēn zhèng de gé mìng xiān qū zài zhàn lüè shàng miè shì yī qiè qiáng dà xiōng xiǎn de dí rén, zài zhàn shù shàng zé gāo dù zhòng shì měi yí gè jù tǐ zhàn dòu xì jié.

“Những người mở đường cách mạng chân chính trên phương diện chiến lược coi thường mọi kẻ thù hung tợn hùng mạnh, nhưng trên phương diện chiến thuật lại hết sức coi trọng từng chi tiết trận đánh cụ thể.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

新型智能温控形状记忆合金在达到特定临界相变温度时,能够自主产生精准的形变微米级膨胀与收缩响应。

Xīn xíng zhì néng wēn kòng xíng zhuàng jì yì hé jīn zài dá dào tè dìng lín jiè xiāng biàn wēn dù shí, néng gòu zì zhǔ chǎn shēng jīng zhǔn de xíng biàn wēi mǐ jí péng zhàng yǔ shōu suō xiǎng yìng.

“Hợp kim ghi nhớ hình dạng điều khiển nhiệt thông minh kiểu mới khi đạt tới nhiệt độ chuyển pha tới hạn nhất định, có thể tự chủ tạo ra các phản ứng co rút và giãn nở ở cấp độ micromet biến dạng chuẩn xác.”

Bộ: 攴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →