孤独 Phồn thể: 孤獨
Minh họa từ vựng 孤独
gū dú HÁN VIỆT: CÔ ĐỘC

孤独: cô độc, đơn độc, lẻ loi

cô độc đơn độc lẻ loi

Nghĩa tiếng Anh (English): lonely, solitary, isolation

Nét viết & luyện viết chữ 孤独

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “孤独” (gū dú) có âm Hán Việt là “CÔ ĐỘC”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “cô độc, đơn độc, lẻ loi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孤
gū CÔ

đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
独
dú ĐỘC

độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “孤独”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了探索深邃幽暗的宇宙未知奥秘,一代代天文科学家耐得住漫长的孤独,在无人区天文台常年坚守观测。

Wèi le tàn suǒ shēn suì yōu àn de yǔ zhòu wèi zhī ào mì, yí dài dài tiān wén kē xué jiā nài dé zhù màn cháng de gū dú, zài wú rén qū tiān wén tái cháng nián jiān shǒu guān cè.

“Nhằm kiếm tìm khám phá những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ sâu thẳm tối tăm, biết bao thế hệ nhà thiên văn học đã chịu đựng được sự cô độc đằng đẵng lâu dài, quanh năm kiên cường bám trụ quan trắc tại các đài thiên văn vùng không người.”

To explore cosmic mysteries, generations of astronomers endure prolonged solitude, persevering in remote observatories year-round.

Ví dụ #2

深刻领悟“孤独”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gū dú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “孤独” (cô độc, đơn độc, lẻ loi - CÔ ĐỘC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "孤独" (cô độc, đơn độc, lẻ loi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “孤独” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →