蔑视 Phồn thể: 蔑視
Minh họa từ vựng 蔑视 (miè shì)
miè shì HÁN VIỆT: MIỆT THỊ

蔑视: coi thường, khinh miệt, miệt thị

coi thường khinh miệt miệt thị

Nghĩa tiếng Anh (English): to despise, to scorn, to look down on, contempt

Nét viết & luyện viết chữ 蔑视

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỆT (蔑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG). Từ ghép HSK: 蔑视 (MIỆT THỊ: coi thường, khinh miệt, miệt thị), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔑
miè shì MIỆT THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

coi thường, khinh miệt, miệt thị

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.)

Chữ MIỆT (蔑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 罒 (VÕNG). Từ ghép HSK: 蔑视 (MIỆT THỊ: coi thường, khinh miệt, miệt thị), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

视
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem; coi như

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.

Câu ví dụ với từ “蔑视”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

真正的革命先驱在战略上蔑视一切强大凶险的敌人,在战术上则高度重视每一个具体战斗细节。

Zhēn zhèng de gé mìng xiān qū zài zhàn lüè shàng miè shì yī qiè qiáng dà xiōng xiǎn de dí rén, zài zhàn shù shàng zé gāo dù zhòng shì měi yí gè jù tǐ zhàn dòu xì jié.

“Những người mở đường cách mạng chân chính trên phương diện chiến lược coi thường mọi kẻ thù hung tợn hùng mạnh, nhưng trên phương diện chiến thuật lại hết sức coi trọng từng chi tiết trận đánh cụ thể.”

True revolutionary pioneers despised all fierce enemies strategically while taking every tactical combat detail seriously.

Ví dụ #2

深刻领悟“蔑视”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ miè shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “蔑视” (coi thường, khinh miệt, miệt thị - MIỆT THỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "蔑视" (coi thường, khinh miệt, miệt thị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “蔑视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蔑视 (miè shì)

蔑视 (miè shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “蔑视” có phiên âm Pinyin là “miè shì”, âm Hán Việt là “MIỆT THỊ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “coi thường, khinh miệt, miệt thị” (tiếng Anh: to despise, to scorn, to look down on, contempt).

Chữ 蔑视 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蔑视” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-04-16T18:16:00+07:00