怅
Minh họa từ vựng 怅 (chàng)
chàng HÁN VIỆT: TRƯỚNG

怅: buồn; phiền lòng; thất vọng; rầu rĩ

buồn phiền lòng thất vọng rầu rĩ

Nét viết & luyện viết chữ 怅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim trống trải đường dài Hụt hẫng nuối tiếc bóng ai cuối trời. Bên TÂM (忄) chữ TRƯỜNG (长) thở than, Chữ TRƯỚNG (怅) vơi bớt muôn vàn vấn vương.” — Chữ TRƯỚNG (怅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Trường (长 - dài lâu). Khi kỳ vọng tan biến, nỗi buồn trải dài vô tận trong tâm can, tạo nên cảm giác hụt hẫng và xót xa khôn tả.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怅
chàng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn; phiền lòng; thất vọng; rầu rĩ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Cảm giác trống vắng trong lòng.) 长 CHỮ TRƯỜNG (Đoạn đường dài hun hút thăm thẳm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim trống trải đường dài Hụt hẫng nuối tiếc bóng ai cuối trời. Bên TÂM (忄) chữ TRƯỜNG (长) thở than, Chữ TRƯỚNG (怅) vơi bớt muôn vàn vấn vương.”

Chữ TRƯỚNG (怅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Trường (长 - dài lâu). Khi kỳ vọng tan biến, nỗi buồn trải dài vô tận trong tâm can, tạo nên cảm giác hụt hẫng và xót xa khôn tả.

Câu ví dụ với từ “怅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我看着照片,怅然不已。

wǒ kànzhe zhàopiàn, chàngrán bùyǐ.

“Tôi nhìn bức ảnh và cảm thấy thất vọng.”

Ví dụ #2

我怅然若失地离开了家。

wǒ chàngránruòshī de líkāi le jiā.

“Tôi rời khỏi nhà với cảm giác thất vọng.”

Từ “怅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怅 (chàng)

怅 (chàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怅” có phiên âm Pinyin là “chàng”, âm Hán Việt là “TRƯỚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buồn; phiền lòng; thất vọng; rầu rĩ”.

Chữ 怅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “怅” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-04-12T17:39:04+07:00