丢脸: mất mặt, bẽ mặt xấu hổ, mất thể diện
Nghĩa tiếng Anh (English): to lose face, disgraced, shameful, embarrassing
Nét viết & luyện viết chữ 丢脸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “丢脸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索中经严谨验证后的正常实验失败绝不丢脸,唯有搞学术造假与形式主义欺上瞒下才是科技界的真正奇耻大辱。
Kē xué tàn suǒ zhōng jīng yán jǐn yàn zhèng hòu de zhèng cháng shí yàn shī bài jué bù diū liǎn, wéi yǒu gǎo xué shù zào jiǎ yǔ xíng shì zhǔ yì qī shàng mán xià cái shì kē jì jiè de zhēn zhèng qí chǐ dà rǔ.
“Thất bại thực nghiệm bình thường sau khi đã kiểm chứng nghiêm cẩn trong khám phá khoa học tuyệt đối không hề mất mặt bẽ mặt, chỉ có việc làm giả mạo học thuật và dối trên lừa dưới theo chủ nghĩa hình thức mới là nỗi quốc sỉ nỗi nhục lớn đích thực của giới khoa học công nghệ.”
Normal experimental failures in research are never shameful; only academic fraud constitutes a true disgrace.
Từ “丢脸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn