愉快
Minh họa từ vựng 愉快
yú kuài HÁN VIỆT: DU KHOÁI

愉快: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái

vui vẻ vui sướng sảng khoái

Nghĩa tiếng Anh (English): pleasant, cheerful, happy

Nét viết & luyện viết chữ 愉快

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愉
yú kuài DU KHOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ, vui sướng, sảng khoái

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).

快
kuài KHOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, tâm trạng vui vẻ, phấn chấn và sảng khoái.) 夬 QUẢI (Dứt khoát, khơi thông dòng chảy hoặc kéo dây cung bắn tên, biểu âm đọc là KHOÁI.)

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.

Câu ví dụ với từ “愉快”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

祝你度过一个愉快的一天。

zhù nǐ dù guò yí gè yú kuài de yì tiān 。

“Chúc bạn có một ngày vui vẻ.”

Wish you a pleasant day.

Ví dụ #2

深入理解“愉快”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ yú kuài ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “愉快” (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái - DU KHOÁI) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "愉快" (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “愉快” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →