恧: thẹn thùng; xấu hổ
Nét viết & luyện viết chữ 恧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỤC (恧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thẹn thùng; xấu hổ
Chữ NỤC (恧): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “恧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看着年迈的父母依然为自己操劳,他深感愧恧,决定要更加努力。
Kànzhe niánmài de fùmǔ yīrán wèi zìjǐ cāoláo, tā shēn gǎn kuìnǜ, juédìng yào gèngjiā nǔlì.
“Nhìn cha mẹ già vẫn còn vất vả vì mình, anh cảm thấy vô cùng áy náy, quyết định phải cố gắng hơn nữa.”
随着对事情真相的了解逐渐深入,他发现自己之前的判断有误,心中不禁惭恧起来。
Suízhe duì shìqíng zhēnxiàng de liǎojiě zhújiàn shēnrù, tā fāxiàn zìjǐ zhīqián de pànduàn yǒu wù, xīnzhōng bùjīn cánnǜ qǐlái.
“Khi sự hiểu biết về sự thật của vấn đề ngày càng sâu sắc, anh ta nhận ra đánh giá trước đây của mình là sai, trong lòng không khỏi cảm thấy hổ thẹn.”
Từ “恧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn