激奋: xúc động; phấn chấn; hăng; hăm hở
Nét viết & luyện viết chữ 激奋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xúc động; phấn chấn; hăng; hăm hở
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
xúc động; phấn chấn; hăng; hăm hở
Câu thơ nhớ chữ: “Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.”
Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.
Câu ví dụ với từ “激奋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
听到国歌奏响,他心中的激奋之情难以言表。
Tīngdào guógē zòuxiǎng, tā xīnzhōng de jīfèn zhī qíng nányǐ yánbiǎo.
“Nghe quốc ca vang lên, cảm xúc dâng trào trong lòng anh ấy không thể diễn tả bằng lời.”
这场比赛的胜利让我们全队都感到无比激奋,我们为自己的表现感到骄傲。
Zhè chǎng bǐsài de shènglì ràng wǒmen quán duì dōu gǎndào wǔbǐ jīfèn, wǒmen wèi zìjǐ de biǎoxiàn gǎndào jiāo'ào.
“Chiến thắng trong trận đấu này khiến cả đội chúng tôi đều cảm thấy vô cùng phấn khích, chúng tôi tự hào về màn trình diễn của mình.”
Từ “激奋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 激奋 (jīfèn)
激奋 (jīfèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “激奋” có phiên âm Pinyin là “jīfèn”, âm Hán Việt là “KÍCH PHẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xúc động; phấn chấn; hăng; hăm hở”.
Chữ 激奋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “激奋” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.