怔
Minh họa từ vựng 怔
zhēng HÁN VIỆT: CHINH

怔: kinh hãi; sợ hãi; kinh hoàng

kinh hãi sợ hãi kinh hoàng

Nét viết & luyện viết chữ 怔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHINH (怔): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怔
zhēng CHINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh hãi; sợ hãi; kinh hoàng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 8 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CHINH (怔): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “怔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子怔看着恐怖片。

háizi zhēng kànzhe kǒngbùpiàn.

“Đứa trẻ hoảng sợ xem bộ phim kinh dị.”

Ví dụ #2

他怔望着流血伤口。

tā zhēng wàngzhe liúxiě shāngkǒu.

“Anh ta hoảng hốt nhìn vết thương chảy máu.”

Từ “怔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →