怆
Minh họa từ vựng 怆 (chuàng)
chuàng HÁN VIỆT: SẢNG

怆: đau buồn; buồn bã; buồn rầu; bi thương; sầu

đau buồn buồn bã buồn rầu bi thương sầu

Nét viết & luyện viết chữ 怆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢNG (怆, phồn thể: 愴): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怆
chuàng SẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đau buồn; buồn bã; buồn rầu; bi thương; sầu

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ SẢNG (怆, phồn thể: 愴): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “怆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

听到这个消息,他怆然泪下。

tīng dào zhège xiāoxi, tā chuàngrán lèi xià.

“Nghe được tin này anh ấy đau buồn bật khóc.”

Ví dụ #2

他怆然不已。

tā chuàngrán bùyǐ.

“Anh ấy đau buồn không dứt.”

Từ “怆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怆 (chuàng)

怆 (chuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怆” có phiên âm Pinyin là “chuàng”, âm Hán Việt là “SẢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đau buồn; buồn bã; buồn rầu; bi thương; sầu”.

Chữ 怆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “怆” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-26T17:00:48+07:00