断肠
Minh họa từ vựng 断肠
duàncháng HÁN VIỆT: ĐOẠN TRƯỜNG

断肠: đoạn trường; đứt ruột đứt gan; xé ruột xé gan

đoạn trường đứt ruột đứt gan xé ruột xé gan

Nét viết & luyện viết chữ 断肠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 断

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “断肠” (duàncháng) có âm Hán Việt là “ĐOẠN TRƯỜNG”, thuộc bộ thủ 米, mang nghĩa chính là “đoạn trường; đứt ruột đứt gan; xé ruột xé gan”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

断
duàn ĐOẠN

đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
肠
cháng TRÀNG

ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “断肠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

悲伤的往事令人断肠。

bēishāng de wǎngshì lìngrén duàncháng

“Những kỷ niệm buồn đau làm tan nát lòng người.”

Từ “断肠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →