窘
Minh họa từ vựng 窘
jiǒng HÁN VIỆT: QUẪN

窘: quẫn; khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn

quẫn khốn cùng túng thiếu túng quẫn

Nét viết & luyện viết chữ 窘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窘
jiǒng QUẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quẫn; khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẪN (窘): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “窘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他失业后,生活陷入了困窘。

tā shīyè hòu, shēnghuó xiànrùle kùnjiǒng.

“Sau khi thất nghiệp, cuộc sống của anh ấy rơi vào cảnh túng quẫn.”

Từ “窘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →